[chà bù duō]
sai bất đa
这两种颜色差不多两个队的水平差不多
zhè liǎng zhǒng yán sè chà bù duō liǎng gè duì de shuǐ píng chà bù duō
Hai màu này gần giống nhau, trình độ hai đội cũng xêm xêm nhau
差不多的农活儿他都会干
chà bù duō de nóng huó ér tā dōu huì gān
Việc đồng áng xêm xêm anh ta làm được hết
这包大米二百斤重,差不多的人扛不起来
zhè bāo dà mǐ èr bǎi jīn zhòng , chà bù duō de rén káng bù qǐ lái
Bao gạo này hai trăm cân, người bình thường không mang nổi
差不多等了两个小时
chà bù duō děng le liǎng gè xiǎo shí
Đợi khoảng hai tiếng đồng hồ
差不多走了十五里山路
chà bù duō zǒu le shí wǔ lǐ shān lù
Đi bộ khoảng mười lăm dặm đường núi