[wū]
vu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
巫神wū shén
vu thần
Thầy phù thủy.
巫医wū yī
vu y
thầy phù thủy; thầy thuốc dân gian; pháp sư
巫婆wū pó
vu bà
phù thủy; bà đồng; nữ pháp sư
巫山wū shān
vu sơn
Núi Vu trên sông Trường Giang ở Tam Hiệp
巫峡wū xiá
vu hiệp
Hẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]
巫师wū shī
vu sư
phù thủy; ảo thuật gia
巫术wū shù
vu thuật
phép phù thủy
巫毒wū dú
vu độc
tà thuật vu đô
巫溪wū xī
vu khê
Vu Khê, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
巫统wū tǒng
vu thống
UMNO, đảng chính trị lớn nhất Malaysia
巫蛊wū gǔ
vu cổ
phép phù thủy
巫觋wū xí
vu hích
pháp sư; phù thủy; thầy cúng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.