[gōng rén]
công nhân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
工人党gōng rén dǎng
công nhân đảng
Đảng Công nhân
工人日报gōng rén rì bào
công nhân nhật báo
Nhật báo Công nhân, tờ báo Trung Quốc thành lập năm 1949
工人阶级gōng rén jiē jí
công nhân giai cấp
giai cấp công nhân
打工人dǎ gōng rén
đả công nhân
người lao động
社工人shè gōng rén
xã công nhân
nhân viên công tác xã hội
农业工人nóng yè gōng rén
nông nghiệp công nhân
Công nhân nông nghiệp.
水管工人shuǐ guǎn gōng rén
thuỷ quản công nhân
thợ sửa ống nước
产业工人chǎn yè gōng rén
sản nghiệp công nhân
công nhân công nghiệp
环卫工人huán wèi gōng rén
hoàn vệ công nhân
công nhân vệ sinh
缝衣工人fèng yī gōng rén
phúng y công nhân
công nhân may
伐木工人fá mù gōng rén
phạt mộc công nhân
tiều phu; người chặt cây
制陶工人zhì táo gōng rén
chế đào công nhân
thợ làm gốm