[xún yǎn]
tuần diễn
剧团这次南下巡演,受到各地观众的热烈欢迎。1494xun-xun
jù tuán zhè cì nán xià xún yǎn , shòu dào gè dì guān zhòng de rè liè huān yíng 。1494xun-xun
Đoàn kịch lần này đi biểu diễn lưu động ở phía Nam đã nhận được sự chào đón nồng nhiệt của khán giả khắp nơi.
巡郇询苟荨得峋询得恂珣琈枸燖循鲟训
xún huán xún gǒu qián dé xún xún dé xún xún fú gǒu xún xún xún xùn
(Câu này có vẻ sai chính tả hoặc là một tổ hợp ký tự không có nghĩa rõ ràng trong tiếng Trung thông thường, không thể dịch sát nghĩa.)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.