[chuān]
xuyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
川菜chuān cài
xuyên thái
ẩm thực Tứ Xuyên hoặc ẩm thực Tứ Xuyên
川绣chuān xiù
xuyên tú
Thục tú (một loại thêu của Tứ Xuyên)
川地chuān dì
xuyên địa
Đất bằng phẳng, thấp trũng ven sông hoặc giữa núi
川费chuān fèi
xuyên phí
Tiền lộ phí; tiền đi đường
川剧chuān jù
xuyên kịch
Kịch Tứ Xuyên
川军chuān jūn
xuyên quân
Đại hoàng (dược liệu)
川芎chuān xiōng
xuyên khung
thân rễ xuyên khung
川外chuān wài
xuyên ngoại
viết tắt của 四川外國語大學|四川外国语大学[Si4 chuan1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]
川崎chuān qí
xuyên khi
Kawasaki
川普chuān pǔ
xuyên phổ
thổ ngữ Tứ Xuyên; họ Trump
川西chuān xī
xuyên tây
Tây Tứ Xuyên
川党chuān dǎng
xuyên đảng
đẳng sâm Tứ Xuyên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.