[lán]
lam
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
岚烟lán yān
lam yên
Sương mù trên núi; ngăn cản; đối diện (với bộ phận nào đó)
岚山lán shān
lam sơn
quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông
岚县lán xiàn
lam huyện
huyện Lan ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
岚皋lán gāo
lam cao
huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
岚山区lán shān qū
lam sơn khu
quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông
岚皋县lán gāo xiàn
lam cao huyện
huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
山岚shān lán
sơn lam
sương núi
流岚liú lán
lưu lam
sương mù núi
岢岚kě lán
khả lam
huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
岢岚县kě lán xiàn
khả lam huyện
huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
李岚清lǐ lán qīng
lý lam thanh
Lý Lam Thanh, chính trị gia Trung Quốc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.