[qǐ]
khởi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
岂敢qǐ gǎn
khởi cảm
làm sao dám; tôi không dám nhận lời khen đó
岂可qǐ kě
khởi khả
Dùng giọng phản vấn để nói 'không thể'
岂止qǐ zhǐ
khởi chỉ
không chỉ; không những; hơn cả
岂非qǐ fēi
khởi phi
chẳng phải là ... sao
岂不qǐ bù
khởi bất
làm sao không thể...; chẳng phải là...
岂但qǐ dàn
khởi đãn
Dùng giọng phản vấn để nói 'không những'
岂料qǐ liào
khởi liệu
ai có thể nghĩ rằng; ai có thể ngờ rằng
岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐ
khởi hữu thử lý
làm sao có thể như thế; vô lý; nực cười
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.