[shān dǐng]
sơn đỉnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
山顶洞人shān dǐng dòng rén
sơn đỉnh động nhân
Một loại người hóa thạch cổ đại, sống vào cuối thời kỳ đồ đá cũ, cách nay khoảng 18.000 năm; hóa thạch được tìm thấy năm 1933 tại hang Sơn Đỉnh, núi Long Cốt, Chu Khẩu Điếm, phía tây nam Bắc Kinh.
歇山顶xiē shān dǐng
hiết sơn đỉnh
mái nhà Đông Á kiểu hiên chồng diêm