[tún]
đồn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
屯邅tún zhān
đồn chuyên
không tiến triển
屯门tún mén
đồn môn
quận Tuen Mun của Tân Giới, Hồng Kông
屯驻tún zhù
đồn trú
đóng quân; đồn trú; đồn binh
屯兵tún bīng
đồn binh
Đồn trú quân đội
屯聚tún jù
đồn tụ
Tụ tập (người ngựa)
屯落tún luò
đồn lạc
ngôi làng
屯子tún zi
làng
屯扎tún zhā
đồn trát
Đồn trú
屯垦tún kěn
đồn khẩn
đồn trú binh lính để khai hoang
屯守tún shǒu
đồn thủ
Đồn trú
屯田tún tián
đồn điền
Chính sách nông nghiệp thời phong kiến, dùng binh sĩ hoặc nông dân khai khẩn đất đai ở nơi đồn trú
屯集tún jí
đồn tập
Tụ tập
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.