[jū yú]
cư ư
居于领导地位
jū yú lǐng dǎo dì wèi
Giữ vị trí lãnh đạo
该省粮食产量居于全国之首
gāi shěng liáng shí chǎn liàng jū yú quán guó zhī shǒu
Tỉnh đó có sản lượng lương thực đứng đầu cả nước
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.