[céng lín]
tầng lâm
层林叠翠
céng lín dié cuì
Rừng cây tầng tầng lớp lớp xanh tươi
层林环抱
céng lín huán bào
Rừng cây bao quanh
深秋季节,层林尽染
shēn qiū jì jié , céng lín jìn rǎn
Cuối thu, rừng cây thay lá rực rỡ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.