[jú xiàn]
cục hạn
局限性 提倡艰苦朴素,不能只局限在生活问题上
jú xiàn xìng tí chàng jiān kǔ pǔ sù , bù néng zhī jú xiàn zài shēng huó wèn tí shàng
Tính hạn chế, nên đề xướng lối sống giản dị, tiết kiệm, không thể chỉ hạn chế ở vấn đề sinh hoạt
局限于jú xiàn yú
cục hạn ư
bị giới hạn ở
局限性jú xiàn xìng
cục hạn tính
giới hạn; khu trú
不局限bù jú xiàn
bất cục hạn
không bị giới hạn