汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
尾大不掉 (wěi dà bú diào) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
尾大不掉
[wěi dà bú diào]
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Hậu tố
1
đuôi to cản trở hành động
2
nặng phía dưới
3
bóng gió bị cấp dưới làm cho không hiệu quả
Ví dụ
摇动)
yáo dòng )
Lắc
Từ ghép
0 từ chứa “尾大不掉”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
尾 · Hậu tố
巴太大,难以摆动。比喻机构下强上弱,或组织庞大、涣散,以致指挥不灵(掉
摇动)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
尾
wěi
vĩ
Phần cuối cùng của một vật, thường là phần kéo dài ra; Phần kết thúc, đoạn cuối của một sự việc, quá trình; Phần còn lại, phần dư sau khi đã loại bỏ một phần
大
dà
đại
To lớn, có kích thước hoặc quy mô lớn; Quan trọng, có tầm ảnh hưởng lớn; Khoảng, ước chừng, không chi tiết
不
bù
bất
Không; biểu thị sự phủ định; Không phải; biểu thị sự phủ định hoặc đối lập; Không thể; biểu thị sự không có khả năng
掉
diào
điệu
Rơi, rớt xuống; Bỏ đi, loại bỏ, làm mất đi; Tắt, ngắt