[jìn zhí]
tận chức
尽职尽责 在班主任工作中,他非常尽职
jìn zhí jìn zé zài bān zhǔ rèn gōng zuò zhōng , tā fēi cháng jìn zhí
Tận tâm tận lực. Trong công tác chủ nhiệm, anh ấy rất tận tâm
尽职尽责jìn zhí jìn zé
tận chức tận trách
trách nhiệm và tận tụy
尽职调查jìn zhí diào chá
tận chức điệu tra
thẩm định kỹ lưỡng
恪尽职守kè jìn zhí shǒu
khác tận chức thủ
Tận tâm làm tốt công việc được giao.