[jìn qíng]
tận tình
尽情欢笑 尽情发泄
jìn qíng huān xiào jìn qíng fā xiè
Cười thỏa thích, trút hết nỗi lòng
孩子们尽情地唱着、跳着
hái zi men jìn qíng dì chàng zhe 、 tiào zhe
Bọn trẻ nô đùa ca hát
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.