[jìn xīn]
tận tâm
一竭力I对老人你们也算尽到心了
yì jié lì I duì lǎo rén nǐ men yě suàn jìn dào xīn le
Các bạn đã hết lòng vì người già rồi
尽心尽力jìn xīn jìn lì
tận tâm tận lực
cố gắng hết sức; dốc hết lòng; dốc hết sức
尽心竭力jìn xīn jié lì
tận tâm kiệt lực
không tiếc công sức; làm hết sức mình
尝尽心酸cháng jìn xīn suān
thường tận tâm toan
trải qua hết mọi đau khổ
用尽心机yòng jìn xīn jī
dụng tận tâm cơ
vắt kiệt tâm trí
费尽心思fèi jìn xīn sī
phí tận tâm tư
vắt óc suy nghĩ; hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì
费尽心机fèi jìn xīn jī
phí tận tâm cơ
vắt óc bày mưu tính kế; suy nghĩ nát óc