[ní kè]
ni khắc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
尼克松ní kè sōng
ni khắc tùng
Richard Nixon, tổng thống Mỹ 1969-1974
尼克森ní kè sēn
ni khắc sâm
Nixon; Richard M Nixon, tổng thống Mỹ 1969-1974
史普尼克shǐ pǔ ní kè
sử phổ ni khắc
Sputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô; cũng viết là 斯普特尼克
菲尼克斯fēi ní kè sī
phi ni khắc tư
Phoenix, thủ phủ của Arizona; cũng gọi là 鳳凰城|凤凰城[Feng4 huang2 cheng2]
多米尼克duō mǐ ní kè
đa mễ ni khắc
Dominica
马提尼克mǎ tí ní kè
mã đề ni khắc
Martinique
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.