[jiù yè]
tựu nghiệp
劳动就业
láo dòng jiù yè
Lao động và việc làm
就业人数逐年增加
jiù yè rén shù zhú nián zēng jiā
Số người có việc làm tăng dần theo từng năm
就业率jiù yè lǜ
tỷ lệ việc làm
就业机会jiù yè jī huì
tựu nghiệp cơ hội
cơ hội việc làm; vị trí tuyển dụng
就业服务jiù yè fú wù
tựu nghiệp phục vụ
dịch vụ việc làm; dịch vụ sắp xếp việc làm; hỗ trợ người tìm việc
再就业zài jiù yè
tái tựu nghiệp
Tìm việc làm lại.
充分就业chōng fèn jiù yè
sung phận
việc làm đầy đủ