汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
小跑 (xiǎo pǎo) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
小跑
[xiǎo pǎo]
tiểu bào
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
chạy bước nhỏ
2
chạy bộ
Ví dụ
一路小跑
yí lù xiǎo pǎo
Chạy lon ton
Từ ghép
0 từ chứa “小跑”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
(~儿)<日)國快步走,接近于跑;小步慢跑
一路~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
小
xiǎo
tiểu
nhỏ về kích thước, số lượng, tuổi tác hoặc mức độ; nhỏ bé, không đáng kể, hèn mọn; từ khi còn nhỏ, từ bé
跑
pǎo
bào
Chạy; di chuyển nhanh bằng chân; Bỏ trốn; rời đi khỏi một nơi nào đó; Xua đuổi; khiến ai đó phải rời đi