[xiǎo shuō]
tiểu thuyết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
小说家xiǎo shuō jiā
tiểu thuyết gia
Trường Phái Tiểu Thuyết, một trong Bách Gia Chư Tử 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1] trong thời Chiến Quốc
小小说xiǎo xiǎo shuō
tiểu tiểu thuyết
truyện cực ngắn
非小说fēi xiǎo shuō
phi tiểu thuyết
phi hư cấu
武侠小说wǔ xiá xiǎo shuō
võ hiệp tiểu thuyết
tiểu thuyết võ hiệp
微型小说wēi xíng xiǎo shuō
vi hình tiểu thuyết
truyện cực ngắn
推理小说tuī lǐ xiǎo shuō
suy lý tiểu thuyết
tiểu thuyết trinh thám; truyện trinh thám
侦探小说zhēn tàn xiǎo shuō
trinh thám tiểu thuyết
Tiểu thuyết miêu tả vụ án hình sự và quá trình phá án
神魔小说shén mó xiǎo shuō
thần ma tiểu thuyết
tiểu thuyết siêu nhiên; tiểu thuyết về ma quỷ và yêu quái
科幻小说kē huàn xiǎo shuō
khoa huyễn tiểu thuyết
tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
短篇小说duǎn piān xiǎo shuō
đoản thiên tiểu thuyết
truyện ngắn
中篇小说zhōng piān xiǎo shuō
trung thiên tiểu thuyết
tiểu thuyết vừa
影射小说yǐng shè xiǎo shuō
ảnh xạ tiểu thuyết
tiểu thuyết ám chỉ