[xiǎo cài]
tiểu thái
电视机、电冰箱他都会修,至于修电扇,那不过是小菜儿
diàn shì jī 、 diàn bīng xiāng tā dōu huì xiū , zhì yú xiū diàn shàn , nà bú guò shì xiǎo cài ér
Anh ấy sửa được cả tivi lẫn tủ lạnh, còn sửa quạt điện thì chỉ là chuyện nhỏ
小菜儿xiǎo cài ér
tiểu thái nhi
biến thể er hoá của 小菜[xiao3 cai4]
小菜一碟xiǎo cài yì dié
tiểu thái nhất điệp
món khai vị nhỏ; dễ ợt; rất dễ
小菜碟儿xiǎo cài dié ér
tiểu thái điệp nhi
biến thể er hoá của 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]