[xiǎo rén]
tiểu nhân
小人得志I势利小人
xiǎo rén dé zhì I shì lì xiǎo rén
Kẻ tiểu nhân đắc chí/Kẻ tiểu nhân xu nịnh
小人书xiǎo rén shū
tiểu nhân thư
sách truyện tranh thiếu nhi; Lượng từ: 本[ben3]
小人儿xiǎo rén ér
tiểu nhân nhi
Trẻ con; người nhỏ tuổi
小人精xiǎo rén jīng
tiểu nhân tinh
đứa trẻ đặc biệt thông minh; thần đồng
小人物xiǎo rén wù
tiểu nhân vật
người không có danh tiếng; kẻ vô danh
小人得志xiǎo rén dé zhì
tiểu nhân đắc chí
nghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí; nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo
小人儿书xiǎo rén ér shū
tiểu nhân nhi thư
Truyện tranh
势利小人shì lì xiǎo rén
thế lợi tiểu nhân
kẻ coi thường người khác vì địa vị