[xiǎo jiǔ jiǔ]
tiểu cửu cửu
事情怎么搞,他心中已有个小九九
shì qíng zěn me gǎo , tā xīn zhōng yǐ yǒu gè xiǎo jiǔ jiǔ
Việc gì làm, trong lòng anh ta đã có tính toán riêng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.