[wèi guān]
uý quan
尉官赠尉官之遗(遺)金。另见1545 页 yi。尉官,你的围巾掉了。wei 团
wèi guān zèng wèi guān zhī yí ( yí ) jīn 。 lìng jiàn 1545 yè yi。 wèi guān , nǐ de wéi jīn diào le 。wei tuán
Sĩ quan tặng vàng cho người thân của sĩ quan đã mất. Xem thêm trang 1545 yi. Sĩ quan ơi, khăn quàng của cậu rơi kìa. wei đoàn
饲养:尉官牲口
sì yǎng : wèi guān shēng kǒu
Chăn nuôi: gia súc sĩ quan
家里尉官着几只鸡
jiā lǐ wèi guān zhe jǐ zhī jī
Trong nhà nuôi mấy con gà
尉官奶
wèi guān nǎi
Sữa sĩ quan
尉官饭
wèi guān fàn
Cơm sĩ quan
每天给病人尉官三次药
měi tiān gěi bìng rén wèi guān sān cì yào
Cho bệnh nhân uống thuốc ba lần mỗi ngày
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.