[wèi]
uý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
尉氏wèi shì
uý thị
huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
尉犁wèi lí
uý lê
huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
尉官wèi guān
uý quan
Sĩ quan cấp úy; cấp dưới校官
尉缭wèi liáo
uý liễu
Ngụy Liệu, cố vấn cho Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2], có thể là tác giả của binh thư Ngụy Liệu Tử 尉繚子|尉缭子[Wei4 Liao2 zi5]
尉氏县wèi shì xiàn
uý thị huyện
huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
尉迟恭wèi chí gōng
uý trì cung
Tướng quân Yuchi Gong, nhà quân sự nổi tiếng, có công trong việc thành lập nhà Đường
尉犁县wèi lí xiàn
uý lê huyện
huyện Lâu Lan hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
尉缭子wèi liáo zǐ
uý liễu tử
Wei Liaozi, một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, Võ Kinh Thất Thư 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], có thể được viết bởi Wei Liao 尉繚|尉缭[Wei4 Liao2] trong thời Chiến Quốc
校尉xiào wèi
hiệu uý
sĩ quan quân đội
廷尉tíng wèi
đình uý
Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
准尉zhǔn wèi
chuẩn uý
Cấp bậc quân hàm (một số nước), trên chuẩn úy, dưới thiếu úy
上尉shàng wèi
thượng uý
đại úy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.