[jiāng jūn]
tương quân
他当众将了我一军,要我表演舞蹈
tā dāng zhòng jiāng le wǒ yì jūn , yào wǒ biǎo yǎn wǔ dǎo
Anh ta trước mặt mọi người đã làm khó tôi, bắt tôi biểu diễn múa
将军肚jiāng jūn dù
tương quân đỗ
bụng phệ
将军肚子jiāng jūn dù zǐ
tương quân đỗ tử
bụng bia
飞将军fēi jiāng jūn
phi tương quân
biệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李廣|李广[Li3 Guang3]
上将军shàng jiàng jūn
thượng tướng quân
thượng tướng; tổng tư lệnh
铁将军tiě jiāng jūn
thiết tương quân
Ổ khóa cửa (mang ý hài hước)
大将军dà jiàng jūn
đại tướng quân
đại tướng; tổng tư lệnh