[fēng kǒu]
phong khẩu
这封信还没封口
zhè fēng xìn hái méi fēng kǒu
Lá thư này vẫn chưa niêm phong
腿上的伤已经封口封口了
tuǐ shàng de shāng yǐ jīng fēng kǒu fēng kǒu le
Vết thương ở chân đã lành miệng
把话说死不再故变:他没封口,还可以商量
bǎ huà shuō sǐ bú zài gù biàn : tā méi fēng kǒu , hái kě yǐ shāng liáng
Nói lời chắc chắn không thay đổi: Anh ấy chưa chốt lời, vẫn có thể thương lượng
人家已经封了口,没法儿再谈了
rén jiā yǐ jīng fēng le kǒu , méi fǎ ér zài tán le
Người ta đã chốt lời rồi, không thể đàm phán nữa
信件的封口要粘牢
xìn jiàn de fēng kǒu yào nián láo
Miệng niêm phong của thư phải dán chặt