[dǎo dàn]
đạo đạn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
导弹潜艇dǎo dàn qián tǐng
đạo đạn tiềm đĩnh
tàu ngầm mang tên lửa
核导弹hé dǎo dàn
hạch
tên lửa hạt nhân
反导弹fǎn dǎo dàn
phản đạo đạn
chống tên lửa
弹道导弹dàn dào dǎo dàn
đạn đạo đạo đạn
tên lửa đạn đạo
洲际导弹zhōu jì dǎo dàn
châu tế đạo đạn
tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM
陆基导弹lù jī dǎo dàn
lục cơ đạo đạn
tên lửa trên đất liền
空空导弹kōng kōng dǎo dàn
không không đạo đạn
tên lửa không đối không
肩射导弹jiān shè dǎo dàn
kiên xạ đạo đạn
tên lửa vác vai
反弹导弹fǎn tán dǎo dàn
phản đàn đạo đạn
tên lửa đánh chặn
空地导弹kòng dì dǎo dàn
khống địa đạo đạn
tên lửa không đối đất
中程导弹zhōng chéng dǎo dàn
trung trình đạo đạn
Tên lửa có tầm bắn 1000-5000 km
巡航导弹xún háng dǎo dàn
tuần hàng đạo đạn
tên lửa hành trình