[dǎo xiàng]
đạo hướng
这次会谈将导向两国关系的正常化
zhè cì huì tán jiāng dǎo xiàng liǎng guó guān xì de zhèng cháng huà
Cuộc hội đàm này sẽ dẫn đến việc bình thường hóa quan hệ hai nước
这种火箭的导向性能良好 气垫火车也是靠路轨来导向的
zhè zhǒng huǒ jiàn de dǎo xiàng xìng néng liáng hǎo qì diàn huǒ chē yě shì kào lù guǐ lái dǎo xiàng de
Loại tên lửa này có khả năng dẫn đường tốt, tàu đệm khí cũng dựa vào đường ray để dẫn hướng
舆论导向
yú lùn dǎo xiàng
Định hướng dư luận
产品结构调整应以市场为导向
chǎn pǐn jié gòu tiáo zhěng yìng yǐ shì chǎng wèi dǎo xiàng
Việc điều chỉnh cơ cấu sản phẩm nên lấy thị trường làm định hướng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.