[liáo]
liêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
寥落liáo luò
liêu lạc
thưa thớt; ít và rải rác
寥廓liáo kuò
liêu khuếch
bao la; bát ngát
寥寥liáo liáo
liêu liêu
rất ít
寥若晨星liáo ruò chén xīng
liêu nhược thần tinh
hiếm như sao mai; thưa thớt và xa cách; rải rác
寥寥可数liáo liáo kě shǔ
liêu liêu khả sổ
chỉ một vài; số lượng nhỏ; chỉ một nhúm
寥寥无几liáo liáo wú jǐ
liêu liêu vô kỷ
chỉ một vài; số lượng nhỏ; không nhiều chút nào
寂寥jì liáo
tịch liêu
yên ắng và hoang vắng; cô đơn; rộng lớn và trống trải
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.