[hán chán]
hàn thiền
一凄切
yì qī qiè
Một nỗi buồn thê thiết
噤若寒蝉
jìn ruò hán chán
Im thin thít
寒蝉效应hán chán xiào yìng
hàn thiền hiệu ứng
hiệu ứng rè rét của bầu không khí sợ hãi khiến người ta sợ bày tỏ ý kiến
噤若寒蝉jìn ruò hán chán
cấm nhược hàn thiền
im lặng vì sợ hãi