[hán xīn]
hàn tâm
孩子这样不争气,真叫人寒心
hái zi zhè yàng bù zhēng qì , zhēn jiào rén hán xīn
Con cái không ra gì thế này, thật khiến người ta nản lòng
破胆寒心pò dǎn hán xīn
phá đảm hàn tâm
sợ mất mật