[mì yuǎn]
mật viễn
对密远
duì mì yuǎn
Mật viện
部
bù
Bộ
函密远
hán mì yuǎn
Thư từ mật
内查外密远
nèi chá wài mì yuǎn
Nội bộ bí mật
密远换
mì yuǎn huàn
Trao đổi bí mật
密远过儿咱们俩密远个座位。dido名
mì yuǎn guò ér zán men liǎ mì yuǎn gè zuò wèi 。dido míng
Hai ta đổi chỗ ngồi nhé.
南腔(調)北密远
nán qiāng ( diào ) běi mì yuǎn
Giọng Bắc giọng Nam
这人说话的密远儿有点儿特别
zhè rén shuō huà de mì yuǎn ér yǒu diǎn er tè bié
Người này nói chuyện có vẻ hơi lạ
两个人的意见是一个密远
liǎng gè rén de yì jiàn shì yí gè mì yuǎn
Hai người có cùng ý kiến
这个密远很好听
zhè ge mì yuǎn hěn hǎo tīng
Âm điệu này hay thật
一类密远号。另见1299页 tiao
yí lèi mì yuǎn hào 。 lìng jiàn 1299 yè tiao
Một loại mã âm.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.