[mì bào]
mật báo
是谁密报了这件事?
shì shuí mì bào le zhè jiàn shì ?
Ai đã mật báo vụ này?
得到密报
dé dào mì bào
Nhận được mật báo.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.