[jì tuō]
ký thác
把孩子寄托在邻居家里
bǎ hái zi jì tuō zài lín jū jiā lǐ
Nhờ hàng xóm trông nom con cái hộ
寄托哀思
jì tuō āi sī
Bày tỏ nỗi lòng thương tiếc
作者把自己的思想、情感寄托在剧中主人公身上
zuò zhě bǎ zì jǐ de sī xiǎng 、 qíng gǎn jì tuō zài jù zhōng zhǔ rén gōng shēn shàng
Tác giả gửi gắm tư tưởng, tình cảm của mình vào nhân vật chính trong vở kịch
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.