[jiā cháng]
gia thường
家常话家常便饭
jiā cháng huà jiā cháng biàn fàn
Chuyện nhà / Chuyện thường ngày
拉家常
lā jiā cháng
Tán gẫu chuyện nhà
她们俩谈起家常来
tā men liǎ tán qǐ jiā cháng lái
Hai người họ nói chuyện nhà với nhau
家常饭jiā cháng fàn
gia thường phạn
Cơm nhà; bữa ăn thường ngày.
家常菜jiā cháng cài
gia thường thái
món ăn gia đình
家常豆腐jiā cháng dòu fu
đậu phụ kiểu gia đình
家常便饭jiā cháng biàn fàn
gia thường tiện phạn
bữa cơm gia đình đơn giản; chuyện thường xảy ra; không có gì đặc biệt
扯家常chě jiā cháng
xả gia thường
nói chuyện phiếm; tán gẫu
拉家常lā jiā cháng
lạp gia thường
nói chuyện hoặc tán gẫu về cuộc sống hàng ngày
兵家常事bīng jiā cháng shì
binh gia thường sự
chuyện thường trong hoạt động quân sự
闲话家常xián huà jiā cháng
nhàn thoại gia thường
tán gẫu chuyện nhà