[jiā huo]
你这个家伙真会开玩笑
nǐ zhè ge jiā huo zhēn huì kāi wán xiào
Cậu này thật biết đùa.
这个卑鄙的家伙什么事都做得出来
zhè ge bēi bǐ de jiā huo shén me shì dōu zuò dé chū lái
Tên khốn nạn này làm gì cũng được.
这家伙真机灵,见了主人就摇尾巴
zhè jiā huo zhēn jī líng , jiàn le zhǔ rén jiù yáo wěi ba
Tên này thật lanh lợi, thấy chủ là vẫy đuôi.