[huàn hǎi]
hoạn hải
一沉浮
yì chén fú
Thăng trầm
宦海风波
huàn hǎi fēng bō
Sóng gió quan trường
宦海风波huàn hǎi fēng bō
hoạn hải phong ba
nghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn