[huàn]
hoạn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
宦途huàn tú
hoạn đồ
Sự nghiệp quan trường; cuộc sống, kinh nghiệm làm quan
宦游huàn yóu
hoạn du
Đi đây đi đó cầu quan hoặc làm quan; trao đổi; thay đổi
宦海huàn hǎi
hoạn hải
chốn quan trường; quan liêu
宦官huàn guān
hoạn quan
thái giám trong triều đình
宦门huàn mén
hoạn môn
gia đình quan lại; gia đình có quan hệ với quan trường
宦骑huàn qí
hoạn kỵ
thị vệ kỵ mã; đội kỵ binh hoàng gia
宦海风波huàn hǎi fēng bō
hoạn hải phong ba
nghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn
官宦guān huàn
quan hoạn
quan chức; quan lại
仕宦shì huàn
sĩ hoạn
làm quan
显宦xiǎn huàn
hiển hoạn
quan chức cao cấp
官宦人家guān huàn rén jiā
quan hoạn nhân gia
gia đình quan chức
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.