[kè jū]
khách cư
旅居:二十岁时告别故乡,以后一直客居成都
lǚ jū : èr shí suì shí gào bié gù xiāng , yǐ hòu yì zhí kè jū chéng dū
Lưu trú: Hai mươi tuổi tôi rời quê hương, sau đó luôn lưu trú ở Thành Đô
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.