[kè tào]
khách sáo
我们是老朋友,用不着讲客套
wǒ men shì lǎo péng yǒu , yòng bù zhe jiǎng kè tào
Chúng tôi là bạn cũ, không cần khách sáo
见了面,彼此客套了几句。图表示客气的话,如“劳驾、借光、慢走、留步”等
jiàn le miàn , bǐ cǐ kè tào le jǐ jù 。 tú biǎo shì kè qì de huà , rú “ láo jià 、 jiè guāng 、 màn zǒu 、 liú bù ” děng
Gặp nhau, hai người khách sáo vài câu. Ví dụ như những lời khách khí như “làm phiền”, “xin lỗi”, “đi chậm thôi”, “chớ tiễn” v.v...