[shí huì]
thực huệ
得到实惠
dé dào shí huì
Nhận được lợi ích thiết thực
经济实惠的小吃
jīng jì shí huì de xiǎo chī
Đồ ăn vặt kinh tế và thiết thực
这种产品外表好看,却不实惠
zhè zhǒng chǎn pǐn wài biǎo hǎo kàn , què bù shí huì
Sản phẩm này nhìn ngoài thì đẹp nhưng không thiết thực
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.