[bǎo shān]
bảo sơn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
宝山区bǎo shān qū
bảo sơn khu
Quận Baoshan của Thượng Hải; Quận Baoshan của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
宝山乡bǎo shān xiāng
bảo sơn hương
Xã Baoshan hoặc Paoshan ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
元宝山yuán bǎo shān
nguyên bảo sơn
quận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ
八宝山bā bǎo shān
bát bảo sơn
Núi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh
元宝山区yuán bǎo shān qū
nguyên bảo sơn khu
quận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.