[dìng shén]
định thần
听见有人叫我,定神—看原来是小李
tīng jiàn yǒu rén jiào wǒ , dìng shén — kàn yuán lái shì xiǎo lǐ
Nghe có người gọi mình, định thần lại—hóa ra là Tiểu Lý
朱砂有定神的作用
zhū shā yǒu dìng shén de zuò yòng
Chu sa có tác dụng an thần
气定神闲qì dìng shén xián
khí định thần nhàn
bình tĩnh và điềm nhiên