[dìng hǎi]
định hải
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
定海区dìng hǎi qū
định hải khu
quận Định Hải của thành phố Châu Sơn 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang
定海神针dìng hǎi shén zhēn
định hải thần châm
tên gọi khác của 金箍棒[jin1 gu1 bang4]; lực lượng ổn định
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.