[dìng zhǔn]
định chuẩn
工作要有个定准,不能各行其是
gōng zuò yào yǒu gè dìng zhǔn , bù néng gè háng qí shì
Công việc phải có quy tắc rõ ràng, không thể ai làm theo ý mình
究竟派谁去,现在还没定准
jiū jìng pài shuí qù , xiàn zài hái méi dìng zhǔn
Rốt cuộc phái ai đi, bây giờ vẫn chưa quyết định
你看见了定准满意
nǐ kàn jiàn le dìng zhǔn mǎn yì
Bạn nhìn thấy rồi thì chắc chắn sẽ hài lòng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.