[wán quán]
hoàn toàn
话还没说完全
huà hái méi shuō wán quán
Chưa nói hết lời
四肢完全
sì zhī wán quán
Tứ chi hoàn chỉnh
完全同意
wán quán tóng yì
Hoàn toàn đồng ý
他的病完全好了
tā de bìng wán quán hǎo le
Bệnh của anh ấy đã khỏi hẳn
完全小学wán quán xiǎo xué
hoàn toàn tiểu học
Trường tiểu học có cả hai cấp học (sơ cấp và cao cấp). Viết tắt là hoàn tiểu
完全兼容wán quán jiān róng
hoàn toàn kiêm dung
tương thích hoàn toàn
完全愈复wán quán yù fù
hoàn toàn dũ phục
hồi phục hoàn toàn
完全懂得wán quán dǒng de
hoàn toàn đổng đắc
hiểu hoàn toàn
不完全叶bù wán quán yè
bất hoàn toàn diệp
lá không hoàn chỉnh
几乎完全jī hū wán quán
cơ
gần như hoàn toàn; gần như hoàn chỉnh
完完全全wán wán quán quán
hoàn hoàn toàn toàn
hoàn toàn