[wán le]
下了班先接孩子,完了还得买菜。另见1347页 wanlido
xià le bān xiān jiē hái zǐ , wán le hái dé mǎi cài 。 lìng jiàn 1347 yè wanlido
Tan làm trước hết đón con, xong còn phải đi chợ mua đồ
等此事完了,我再找你细说。另见1347页 wan-le
děng cǐ shì wán le , wǒ zài zhǎo nǐ xì shuō 。 lìng jiàn 1347 yè wan-le
Việc này xong rồi, tôi sẽ tìm anh nói chuyện kỹ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.