[ān jìng]
an tĩnh
病房里很安静
bìng fáng lǐ hěn ān jìng
Trong phòng bệnh rất yên tĩnh
孩子睡得很安静
hái zi shuì dé hěn ān jìng
Đứa bé ngủ rất yên
过了几年安静生活
guò le jǐ nián ān jìng shēng huó
Trải qua mấy năm tháng yên bình
下围棋要有一份安静的心境
xià wéi qí yào yǒu yí fèn ān jìng de xīn jìng
Chơi cờ vây cần có một tâm trạng tĩnh lặng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.