[ān shì]
an thích
安适如常心里安适1病员在疗养院里过着安适的生活
ān shì rú cháng xīn lǐ ān shì 1 bìng yuán zài liáo yǎng yuàn lǐ guò zhe ān shì de shēng huó
Thoải mái như thường, lòng thấy dễ chịu, bệnh nhân sống cuộc sống thoải mái trong viện điều dưỡng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.